Gộp Ấn Tu Chân là dịch vụ của NPC Đa Bảo Đạo Nhân (Ngọc Hư Cung) từ phiên bản Bách Chiến Vương Tôn: nộp đủ 16 Ấn Tu Chân cùng bậc đã max cùng Đa Bảo Lệnh Bài và Linh Thạch để nhận một Ấn Gộp duy nhất mang trọn 16 dòng thuộc tính. Có ba bậc Kim Đan, Nguyên Anh, Hóa Thần, mỗi bậc hai “loại” khác nhau ở hai dòng phòng thủ, và bảng chỉ số riêng cho Giáp Sĩ, Dị Nhân, Đạo Sĩ. Đa Bảo Đạo Nhân còn hoàn thành nhanh hai nhiệm vụ Độ Kiếp Trúc Cơ và Kim Đan. Bài này trình bày chi phí từng bậc và 18 bảng chỉ số của nguồn VNG theo cách dễ so sánh.
Thông tin nhanh
| NPC | Đa Bảo Đạo Nhân – Ngọc Hư Cung (VNG không ghi tọa độ) |
|---|---|
| Gộp Ấn Kim Đan | 16 Kim Đan Ấn max + 1 Đa Bảo Lệnh Bài + 1.000 Linh Thạch |
| Gộp Ấn Nguyên Anh | 16 Nguyên Anh Ấn max + 1 Đa Bảo Lệnh Bài + 2.000 Linh Thạch |
| Gộp Ấn Hóa Thần | 16 Hóa Thần Ấn max + 2 Đa Bảo Lệnh Bài + 3.000 Linh Thạch (VNG ghi “cập nhật sau”) |
| Hoàn thành nhanh Độ Kiếp | Trúc Cơ: 16 nhóm Luyện Khí Ấn + 1 Đa Bảo Lệnh Bài + 500 Linh Thạch + 1 Bùa Chú Tu Chân · Kim Đan: 16 nhóm Trúc Cơ Ấn + cùng chi phí |
| Kết quả | Hệ thống thu 16 ấn + lệnh bài + Linh Thạch, trả 1 Ấn Gộp theo loại bạn chọn |
| Trong Thư viện | Luyện Khí ấn (50 bản ghi), Trúc Cơ ấn (250), Kim Đan ấn (260) gồm cả bản “gộp” theo hệ |
Vì sao gộp ấn
Hệ thống Tu Chân của Phong Thần đi qua năm cảnh giới Luyện Khí → Trúc Cơ → Kim Đan → Nguyên Anh → Hóa Thần; mỗi cảnh giới có 16 nhóm ấn, mỗi nhóm một dòng thuộc tính. Gộp ấn không tạo chỉ số mới: nó gói 16 dòng vào một vật phẩm, giúp giải phóng ô và cố định bộ chỉ số. Cái giá là bạn mất 16 ấn đã max và một Đa Bảo Lệnh Bài, nên chỉ gộp khi đã chắc chắn về bộ 16 dòng mình muốn.
Hoàn thành nhanh nhiệm vụ Độ Kiếp
| Nhiệm vụ | Yêu cầu |
|---|---|
| Độ Kiếp Trúc Cơ | 16 nhóm Luyện Khí Ấn + 1 Đa Bảo Lệnh Bài + 500 Linh Thạch + 1 Bùa Chú Tu Chân |
| Độ Kiếp Kim Đan | 16 nhóm Trúc Cơ Ấn + 1 Đa Bảo Lệnh Bài + 500 Linh Thạch + 1 Bùa Chú Tu Chân |
Nhận nhiệm vụ Độ Kiếp Tu Chân trước, rồi đến Đa Bảo Đạo Nhân để hoàn thành nhanh. Đây là lối tắt cho người đã có đủ 16 nhóm ấn của cảnh giới trước.
Chi phí gộp theo bậc
| Bậc | Ấn cần nộp | Đa Bảo Lệnh Bài | Linh Thạch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Kim Đan | 16 Kim Đan Ấn max | 1 | 1.000 | Hai loại ấn gộp |
| Nguyên Anh | 16 Nguyên Anh Ấn max | 1 | 2.000 | Hai loại ấn gộp |
| Hóa Thần | 16 Hóa Thần Ấn max | 2 | 3.000 | VNG ghi thời gian áp dụng “cập nhật sau” |
Hai "loại" ấn gộp khác nhau ở đâu
Ở mỗi bậc, 14 trên 16 dòng của loại 1 và loại 2 giống hệt nhau. Khác biệt nằm ở dòng 12 và dòng 14:
| Dòng | Loại 1 | Loại 2 |
|---|---|---|
| 12 | Giảm sát thương tấn công tập trung (%) | Giảm sát thương tấn công tập trung phép thuật (%) |
| 14 | Giảm sát thương cơ bản (%) | Hóa sát thương thành nội lực (%) |
Nói gọn: loại 1 thiên về chống đòn vật lý và giảm sát thương cơ bản; loại 2 thiên về chống phép và chuyển sát thương thành nội lực. Người hay bị Đạo Sĩ khắc chế nên cân nhắc loại 2.
Bảng chỉ số theo bậc (16 dòng)
Chỉ số ba bậc tăng theo cùng một tỷ lệ: Kim Đan 400 / 40%, Nguyên Anh 500 / 50%, Hóa Thần 600 / 60% (dòng “Bỏ qua phòng ngự” là 160 / 200 / 240). Bảng dưới lấy nguyên số của VNG cho từng hệ; cột Kim Đan tương ứng với nhóm bảng Gộp Ấn Kim Đan, các cột còn lại là Nguyên Anh và Hóa Thần.
Hệ Giáp Sĩ
| # | Thuộc tính (loại 1) | Kim Đan L1 | Kim Đan L2 | Nguyên Anh L1 | Nguyên Anh L2 | Hóa Thần L1 | Hóa Thần L2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sinh lực (điểm) | 400 | 400 | 500 | 500 | 600 | 600 |
| 2 | Giới hạn sinh mệnh (%) | 40% | 40% | 50% | 50% | 60% | 60% |
| 3 | Hiệu suất hồi phục sinh lực (điểm) | 20 | 20 | 25 | 25 | 30 | 30 |
| 4 | Thân pháp (điểm) | 40 | 40 | 50 | 50 | 60 | 60 |
| 5 | Sát thương cơ bản (%) | 40% | 40% | 50% | 50% | 60% | 60% |
| 6 | Sát thương cơ bản (điểm) | 80 | 80 | 100 | 100 | 120 | 120 |
| 7 | Kháng hỏa (%) | 20% | 20% | 25% | 25% | 30% | 30% |
| 8 | Phản đòn cận chiến (%) | 20% | 20% | 25% | 25% | 30% | 30% |
| 9 | Xuất chiêu (Vũ khí) | 40% | 40% | 50% | 50% | 60% | 60% |
| 10 | Tất cả thuộc tính | 20 | 20 | 25 | 25 | 30 | 30 |
| 11 | Đánh tập trung | 20% | 20% | 25% | 25% | 30% | 30% |
| 12 | Giảm sát thương tấn công tập trung (%) | 20% | 20% Giảm sát thương tấn công tập trung phép thuật (%) |
25% | 25% Giảm sát thương tấn công tập trung phép thuật (%) |
30% | 30% Giảm sát thương tấn công tập trung phép thuật (%) |
| 13 | Thời gian đóng băng (-%) | 40% | 40% | 50% | 50% | 60% | 60% |
| 14 | Giảm sát thương cơ bản (%) | 20% | 20% Hóa sát thương thành nội lực (%) |
25% | 25% Hóa sát thương thành nội lực (%) |
30% | 30% Hóa sát thương thành nội lực (%) |
| 15 | Bỏ qua né tranh đối phương (%) | 40% | 40% | 50% | 50% | 60% | 60% |
| 16 | Bỏ qua phòng ngự đối phương (%) | 160 | 160 | 200 | 200 | 240 | 240 |
Hệ Dị Nhân
| # | Thuộc tính (loại 1) | Kim Đan L1 | Kim Đan L2 | Nguyên Anh L1 | Nguyên Anh L2 | Hóa Thần L1 | Hóa Thần L2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sinh lực (điểm) | 400 | 400 | 500 | 500 | 600 | 600 |
| 2 | Giới hạn sinh mệnh (%) | 40% | 40% | 50% | 50% | 60% | 60% |
| 3 | Hiệu suất hồi phục sinh lực (điểm) | 20 | 20 | 25 | 25 | 30 | 30 |
| 4 | Thân pháp (điểm) | 40 | 40 | 50 | 50 | 60 Sức mạnh (điểm) |
60 Thân pháp ( điểm ) |
| 5 | Sát thương cơ bản (%) | 40% | 40% | 50% | 50% | 60% | 60% |
| 6 | Sát thương cơ bản (điểm) | 80 | 80 | 100 | 100 | 120 | 120 |
| 7 | Phòng ngự (điểm) | 80 | 20% Kháng hỏa (%) |
100 | 25% Kháng hỏa (%) |
120 Phòng ngự ( điểm ) |
30% Kháng hỏa (%) |
| 8 | Phản đòn cận chiến (%) | 20% | 20% | 25% | 25% | 30% | 30% |
| 9 | Xuất chiêu (Vũ khí) | 40% | 40% | 50% | 50% | 60% | 60% |
| 10 | Tất cả thuộc tính | 20 | 20 | 25 | 25 | 30 | 30 |
| 11 | Đánh tập trung | 20% | 20% | 25% | 25% | 30% | 30% |
| 12 | Giảm sát thương tấn công tập trung | 20% | 20% Giảm sát thương tấn công tập trung phép thuật |
25% | 25% Giảm sát thương tấn công tập trung phép thuật |
30% | 30% Giảm sát thương tấn công tập trung phép thuật |
| 13 | Thời gian đóng băng (-%) | 40% | 40% | 50% | 50% | 60% | 60% |
| 14 | Giảm sát thương cơ bản (%) | 20% | 20% Hóa sát thương thành nội lực (%) |
25% | 25% Hóa sát thương thành nội lực (%) |
30% | 30% Hóa sát thương thành nội lực (%) |
| 15 | Bỏ qua né tranh đối phương (%) | 40% | 40% | 50% | 50% | 60% | 60% |
| 16 | Bỏ qua phòng ngự đối phương (%) | 160 | 160 | 200 | 200 | 240 | 240 |
Hệ Đạo Sĩ
| # | Thuộc tính (loại 1) | Kim Đan L1 | Kim Đan L2 | Nguyên Anh L1 | Nguyên Anh L2 | Hóa Thần L1 | Hóa Thần L2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội lực (điểm) | 400 | 400 | 500 | 500 | 600 | 600 |
| 2 | Giới hạn sinh mệnh (%) | 40% | 40% | 50% | 50% | 60% | 60% |
| 3 | Hiệu suất hồi phục sinh lực (điểm) | 20 | 20 | 25 | 25 | 30 | 30 |
| 4 | Thân pháp (điểm) | 40 | 40 | 50 | 50 | 60 | 60 |
| 5 | Hỏa sát (%) | 40% | 40% | 50% | 50% | 60% | 60% |
| 6 | Hỏa sát (điểm) | 80 | 80 | 100 | 100 | 120 | 120 |
| 7 | Phòng ngự | 40 | 40 Kháng hỏa (%) |
100 | 25% Kháng hỏa (%) |
30% | 30% Kháng hỏa (%) |
| 8 | Phản đòn cận chiến (%) | 20% | 20% | 25% | 25% | 30% | 30% |
| 9 | Xuất chiêu (Bùa pháp) | 40% | 40% | 50% | 50% | 60% | 60% |
| 10 | Tất cả thuộc tính | 20 | 20 | 25 | 25 | 30 | 30 |
| 11 | Tỷ lệ đánh tập trung pháp thuật | 20% | 20% | 25% | 25% | 30% | 30% |
| 12 | Giảm sát thương tấn công tập trung (%) | 20% | 20% Giảm sát thương tấn công tập trung phép thuật (%) |
25% | 25% Giảm sát thương tấn công tập trung phép thuật (%) |
30% | 30% Giảm sát thương tấn công tập trung phép thuật (%) |
| 13 | Thời gian đóng băng (-%) | 40% | 40% | 50% | 50% | 60% | 60% |
| 14 | Hóa sát thương thành nội lực (%) | 20% | 20% | 25% | 25% | 30% | 30% |
| 15 | Tỷ lệ đánh tập trung hỏa sát (%) | 20% | 20% | 25% | 25% | 60% | 60% |
| 16 | Bỏ qua kháng hỏa đối phương (%) | 20% | 20% | 25% | 25% | 240 | 240 |
Đạo Sĩ có dòng 1 là Nội lực thay vì Sinh lực, các dòng còn lại cùng cấu trúc với hai hệ kia. Số “160 / 200 / 240” của dòng Bỏ qua phòng ngự là điểm, không phải phần trăm, dù tiêu đề dòng trong nguồn ghi (%).
Chuẩn bị trước khi gộp
- Kiểm tra cả 16 ấn đã ở mức max của bậc đó; hệ thống thu hồi toàn bộ khi gộp, không hoàn lại.
- Đa Bảo Lệnh Bài là nguyên liệu dùng chung của nhiều tính năng cấp cao (Khuôn Vũ Khí Tiên Ma 80, Mảnh Vỡ Đa Bảo Lệnh Bài cho Lục Hồn Phiên); gộp Hóa Thần cần 2 chiếc.
- Chọn loại 1 hay loại 2 theo đối thủ thường gặp: nhiều Giáp Sĩ, Dị Nhân đánh vật lý → loại 1; nhiều Đạo Sĩ → loại 2.
- Trang Đa Bảo Đạo Nhân của VNG còn 13 mục khác (Đổi Chú Ấn, Đổi Thần Ấn, Hạ Bậc Đơn, Tách Ấn Nguyên Anh, Mật Tịch Tu Chân, Gộp Ấn Nghĩa Tử…) chưa nằm trong bài này.
Câu hỏi thường gặp
Gộp Ấn Tu Chân ở NPC nào?
Đa Bảo Đạo Nhân tại Ngọc Hư Cung.
Gộp Ấn Kim Đan cần gì?
16 Kim Đan Ấn đã max, 1 Đa Bảo Lệnh Bài và 1.000 Linh Thạch; Nguyên Anh 2.000 Linh Thạch; Hóa Thần 2 lệnh bài và 3.000 Linh Thạch.
Ấn gộp loại 1 và loại 2 khác gì?
Khác dòng 12 và 14: loại 1 giảm sát thương tập trung và sát thương cơ bản; loại 2 giảm sát thương tập trung phép thuật và hóa sát thương thành nội lực.
Gộp xong có lấy lại 16 ấn được không?
Không; hệ thống thu hồi 16 ấn, lệnh bài và Linh Thạch để trả một Ấn Gộp.
Nguồn số liệu: Đa Bảo Đạo Nhân – Gộp Ấn Tu Chân (VNG, 14/02/2023) (tài liệu chính thức của VNG) và dữ liệu trong game Phong Thần tại Thư Viện NubaGame. Bài viết diễn giải lại, không sao chép nguyên văn; những chỗ hai nguồn khác nhau đã ghi rõ trong bài.
