Pháp bảo hai thuộc tính là lớp pháp bảo Nhân Giới kinh điển của Phong Thần: 12 món như Toàn Tâm Đinh, Hồng Hồ Lô, Phong Hỏa Luân, Định Phong Châu, mỗi món mang một dòng kháng/sát nguyên tố và một dòng chỉ số. Chúng hợp thành từ hai pháp bảo một thuộc tính cộng Hồng Thủy Tinh, rồi thăng cấp tới 12 lần bằng Hồng Bảo Thạch và Lò tinh luyện. Bài này gộp hướng dẫn thăng cấp năm 2007 (lần 1–9, có bảng chỉ số) với bảng hệ thống pháp bảo VNG năm 2020 (công thức hợp thành và bậc 10–12).

Thông tin nhanh

NPC hợp thành / thăng cấp Xích Tùng Tử – Diêu Trì 195:196 (Nhân Giới); Tào Bảo – Bất Chu Thiên Quan 244:236 (Tiên Ma, cụm 2017)
Hợp thành Pháp bảo A + pháp bảo B (mỗi món một thuộc tính) + 1 Hồng Thủy Tinh; thất bại mất hết
Thăng cấp 1–3 Pháp bảo + 1 Hồng Bảo Thạch + 1 Lò tinh luyện sơ cấp (+5 vạn theo bản 2007)
Thăng cấp 4–6 + 1 Hồng Bảo Thạch + 1 Lò tinh luyện trung cấp (+10 vạn)
Thăng cấp 7–9 + 1 Hồng Bảo Thạch + 1 Lò tinh luyện cao cấp (+20 vạn; lò cao cấp bán ở Kỳ Trân Các)
Thăng cấp 10–12 + 3 Hồng Bảo Thạch + 2 Dung Tinh Lộ + 1 Lò luyện Trân Hựu (bảng 2020)
Mua lò Tướng Đài trong thành thị: sơ cấp 100 vạn; trung cấp 300 vạn, cần 200 điểm cống hiến, tối đa 10 lò/ngày

12 pháp bảo hai thuộc tính và cách hợp thành

Mỗi pháp bảo hai thuộc tính sinh ra từ hai pháp bảo một thuộc tính (cấp 10, 30 hoặc 50) cộng một Hồng Thủy Tinh. Ghép thất bại mất toàn bộ nguyên liệu. Chỉ số tối đa của thành phẩm theo bảng VNG 2020; cấp yêu cầu và dòng chỉ số lấy từ dữ liệu vật phẩm trong Thư viện.

Pháp bảo Công thức hợp thành Hai dòng thuộc tính (gốc) Cấp yêu cầu (trong game)
Toàn Tâm ĐinhToàn Tâm Đinh Hỗn Thiên Lăng + Túi Ngô Phong + Hồng Thủy Tinh Kháng Thổ 1–10% · Thổ sát 1–10 33
Lạc Hồn ChungLạc Hồn Chung Càn Khôn Xích + Âm Dương Kính + Hồng Thủy Tinh Kháng Lôi 1–10% · Lôi sát 1–10 37
Hồng Hồ LôHồng Hồ Lô Hỏa Long Tiêu + Kim Cang Phách + Hồng Thủy Tinh Kháng Hỏa 1–10% · Hỏa sát 1–10 43
Ngọc Hư PhùNgọc Hư Phù Bình Lưu Ly + Bích Tỳ Bà + Hồng Thủy Tinh Kháng Băng 1–10% · Băng sát 1–10 47
Cọc Độn LongCọc Độn Long Bàn Cổ phướn + Túi Ngô Phong + Hồng Thủy Tinh Thể chất 10–20 · Kháng Thổ 1–10% 53
Kính Chiếu YêuKính Chiếu Yêu Thái Dương Châm + Âm Dương Kính + Hồng Thủy Tinh Thân pháp 10–20 · Kháng Lôi 1–10% 57
Phong Hỏa LuânPhong Hỏa Luân ấm Vạn Nha + Kim Cang Phách + Hồng Thủy Tinh Sức mạnh 10–20 · Kháng Hỏa 1–10% 63
Kim Quang TỏaKim Quang Tỏa Dây Phược Long + Bích Tỳ Bà + Hồng Thủy Tinh Linh hoạt 10–20 · Kháng Băng 1–10% 67
Hạnh Hoàng KỳHạnh Hoàng Kỳ Hỗn Thiên Lăng + Bàn Cổ phướn + Hồng Thủy Tinh Thể chất 10–20 · Thổ sát 1–10 53
Càn Khôn KhuyênCàn Khôn Khuyên Thái Dương Châm + Càn Khôn Xích + Hồng Thủy Tinh Thân pháp 10–20 · Lôi sát 1–10 57
Bạch Cốt PhướnBạch Cốt Phướn Hỏa Long Tiêu + ấm Vạn Nha + Hồng Thủy Tinh Sức mạnh 10–20 · Hỏa sát 1–10 63
Định Phong ChâuĐịnh Phong Châu Bình Lưu Ly + Dây Phược Long + Hồng Thủy Tinh Linh hoạt 10–20 · Băng sát 1–10 67

Cấp yêu cầu trong game (Toàn Tâm Đinh 33, Lạc Hồn Chung 37 … Định Phong Châu 67) cho thấy thứ tự tự nhiên khi lên cấp: bốn món đầu là pháp bảo kháng nguyên tố cho giai đoạn 30–50, tám món sau mang thêm dòng chỉ số cơ bản cho giai đoạn 50–70. Thư viện lưu mỗi pháp bảo thành 10 bản ghi (bản gốc và 9 lần thăng cấp), khớp với hướng dẫn 1–9 của VNG năm 2007.

Thăng cấp lần 1–9: nguyên liệu và các bước

  1. Có pháp bảo hai thuộc tính trong hành trang và ít nhất một Hồng Bảo Thạch.
  2. Đến Tướng Đài trong thành thị, chọn “Mua lò tinh luyện”: Lò tinh luyện sơ cấp giá 100 vạn/cái; Lò tinh luyện trung cấp giá 300 vạn/cái và chỉ mở khi có 200 điểm cống hiến (mua thêm mỗi lò cần thêm 100 điểm cống hiến, tối đa 10 lò một ngày); Lò tinh luyện cao cấp chỉ bán trong Kỳ Trân Các.
  3. Mở giao diện Hợp thành, đặt pháp bảo + Hồng Bảo Thạch + lò tương ứng, nhấn Hợp thành.
Lần Nguyên liệu (bản 2007) Bảng VNG 2020
1, 2, 3 Pháp bảo + 1 Lò tinh luyện sơ cấp + 1 Hồng Bảo Thạch + 5 vạn Pháp bảo + 1 Hồng Bảo Thạch + 1 Lò Sơ Cấp
4, 5, 6 Pháp bảo + 1 Lò tinh luyện trung cấp + 1 Hồng Bảo Thạch + 10 vạn Pháp bảo + 1 Hồng Bảo Thạch + 1 Lò Trung Cấp
7, 8, 9 Pháp bảo + 1 Lò tinh luyện cao cấp + 1 Hồng Bảo Thạch + 20 vạn Pháp bảo + 1 Hồng Bảo Thạch + 1 Lò Cao Cấp
10, 11, 12 – (chưa có năm 2007) Pháp bảo + 3 Hồng Bảo Thạch + 2 Dung Tinh Lộ + 1 Lò luyện Trân Hựu

Hai nguồn cách nhau 13 năm nhưng thống nhất về nguyên liệu 1–9; bản 2020 bỏ mục tiền vạn và bổ sung bậc 10–12. Pháp bảo ba thuộc tính (An Mệnh Phù, Ngọc Như Ý, Hỏa Tỳ Bà…) theo bảng 2020 dùng 5 Hồng Bảo Thạch và 2 lò mỗi lần, không nằm trong phạm vi bài này.

Chỉ số tăng theo mỗi nhóm ba lần

Mỗi pháp bảo tăng cả hai dòng theo ba nhóm: lần 1–3, lần 4–6 và lần 7–9 (nhóm cuối tăng gấp đôi). Dòng % tăng 1% mỗi nhóm; dòng điểm tăng 4, 2 hoặc 4 tùy pháp bảo:

Pháp bảo Thuộc tính gốc Lần 1–3 Lần 4–6 Lần 7–9
Toàn Tâm Đinh Kháng Thổ 1–10 · Thổ sát 1–10 +1% · +4 +1% · +4 +2% · +8
Lạc Hồn Chung Kháng Lôi 1–10 · Lôi sát 1–10 +1% · +4 +1% · +4 +2% · +8
Hồng Hồ Lô Kháng Hỏa 1–10 · Hỏa sát 1–10 +1% · +4 +1% · +4 +2% · +8
Ngọc Hư Phù Kháng Băng 1–10 · Băng sát 1–10 +1% · +2 +1% · +2 +2% · +4
Cọc Độn Long Thể chất 10–20 · Kháng Thổ 1–10 +4 · +1% +4 · +1% +8 · +2%
Kính Chiếu Yêu Thân pháp 10–20 · Kháng Lôi 1–10 +4 · +1% +4 · +1% +8 · +2%
Phong Hỏa Luân Sức mạnh 10–20 · Kháng Hỏa 1–10 +4 · +1% +4 · +1% +8 · +2%
Kim Quang Tỏa Linh hoạt 10–20 · Kháng Băng 1–10 +4 · +1% +4 · +1% +8 · +2%
Hạnh Hoàng Kỳ Thể chất 10–20 · Thổ sát 1–10 +4 · +4 +4 · +4 +8 · +8
Càn Khôn Khuyên Thân pháp 10–20 · Lôi sát 1–10 +4 · +4 +4 · +4 +8 · +8
Bạch Cốt Phướn Sức mạnh 10–20 · Hỏa sát 1–10 +4 · +4 +4 · +4 +8 · +8
Định Phong Châu Linh hoạt 10–20 · Băng sát 1–10 +4 · +2 +4 · +2 +8 · +4

Cộng dồn sau 9 lần: dòng % tăng tổng 4%, dòng điểm tăng tổng 16 (hoặc 8 với các dòng Băng). Một Phong Hỏa Luân gốc 20 Sức mạnh và 10% Kháng Hỏa sau 9 lần thành 36 Sức mạnh và 14% Kháng Hỏa. Bản 2007 không nêu xác suất thất bại và không nói pháp bảo có mất khi thất bại hay không; bảng 2020 cũng không bổ sung, nên bài không suy đoán.

Chọn pháp bảo nào

  • Kháng nguyên tố theo bản đồ đang cày: Kháng Hỏa (Hồng Hồ Lô, Phong Hỏa Luân) cho vùng hỏa, Kháng Băng (Ngọc Hư Phù, Kim Quang Tỏa, Định Phong Châu) cho vùng băng.
  • Muốn tăng sát thương nguyên tố của hệ mình, chọn nhóm có dòng “sát” cùng nguyên tố với kỹ năng: Hỏa sát cho Đạo Sĩ hướng Hỏa, Lôi sát cho hướng Lôi.
  • Bốn pháp bảo Thể chất / Thân pháp / Sức mạnh / Linh hoạt (Cọc Độn Long, Kính Chiếu Yêu, Phong Hỏa Luân, Kim Quang Tỏa và nhóm Hạnh Hoàng Kỳ, Càn Khôn Khuyên, Bạch Cốt Phướn, Định Phong Châu) cộng thẳng chỉ số cơ bản, hợp với người chưa có pháp bảo Tiên Ma.
  • Với cụm 2017, hợp thành và thăng cấp pháp bảo Tiên Ma làm tại Tào Bảo ở Bất Chu Thiên Quan; pháp bảo Nhân Giới vẫn ở Xích Tùng Tử.

Câu hỏi thường gặp

Thăng cấp pháp bảo hai thuộc tính cần gì?

Mỗi lần 1 Hồng Bảo Thạch và 1 lò tinh luyện: sơ cấp (lần 1–3), trung cấp (4–6), cao cấp (7–9); từ lần 10 cần 3 Hồng Bảo Thạch, 2 Dung Tinh Lộ và 1 Lò Luyện Trân Hựu.

Mua lò tinh luyện ở đâu?

Tướng Đài trong thành thị: sơ cấp 100 vạn, trung cấp 300 vạn (cần 200 điểm cống hiến); cao cấp bán trong Kỳ Trân Các.

Pháp bảo hai thuộc tính thăng tối đa bao nhiêu lần?

12 lần theo bảng VNG 2020; hướng dẫn 2007 mô tả tới lần 9 với bảng chỉ số.

Hợp thành thất bại có mất pháp bảo không?

Có, thất bại mất hết nguyên liệu (cả hai pháp bảo và Hồng Thủy Tinh).

Liên quan: Pháp bảo Trấn Hồn Tháp · Pháp bảo Lục Hồn Phiên · toàn bộ pháp bảo trong Thư viện.

Nguồn số liệu: Hướng dẫn thăng cấp pháp bảo có hai thuộc tính (VNG, 29/11/2007) · Hệ thống Pháp Bảo phong phú (VNG, 15/08/2020) (tài liệu chính thức của VNG) và dữ liệu trong game Phong Thần tại Thư Viện NubaGame. Bài viết diễn giải lại, không sao chép nguyên văn; những chỗ hai nguồn khác nhau đã ghi rõ trong bài.