
Ngọc Hoành Tử Lâm Du Quan
Lâm Du Quan, Lâm Du Quan 1, Lâm Du Quan 2, Lâm Du Quan 3 và 2 khu vực khác
Thông tin cơ bản ⓘ
Cấp75
HệKim
Tốc độ đi6
Tốc độ chạy6
Tốc độ đánh18
Tầm nhìn400
Bán kính hoạt động700
Kiểu AI1
Thông số gốc theo cấp
| Tham số | Giá trị gốc |
|---|---|
| Kinh nghiệm (tham số) | 100 · 1200 · 0 · 0 |
| Sinh lực (tham số) | 100 · 18000 · 0 · 0 |
| Chính xác (tham số) | 100 · 0.07 · 2.5 · 10 |
| Phòng ngự (tham số) | 100 · 0.1 · 2.5 · 10 |
| Sát thương tối thiểu (tham số) | 100 · 0.07 · 2.5 · 10 |
| Sát thương tối đa (tham số) | 100 · 0.1 · 2.5 · 10 |
Thông số gốc theo cấp lấy từ dữ liệu game (tham số công thức), không phải chỉ số cuối cùng của quái. Cấp hiển thị lấy từ điểm xuất hiện trên bản đồ.
Kháng (tham số gốc)
Hỏa75|0
Băng45|0
Lôi15|0
Độc60|0
Vật lý45|0
Vị trí 400 điểm
-
Lâm Du Quan X 51715 · Y 104037X 51739 · Y 104424X 51840 · Y 104255X 52000 · Y 104108+63 điểm
-
Lâm Du Quan 1 X 51715 · Y 104037X 51739 · Y 104424X 51840 · Y 104255X 52000 · Y 104108+63 điểm
-
Lâm Du Quan 2 X 51715 · Y 104037X 51739 · Y 104424X 51840 · Y 104255X 52000 · Y 104108+63 điểm
-
Lâm Du Quan 3 X 51715 · Y 104037X 51739 · Y 104424X 51840 · Y 104255X 52000 · Y 104108+63 điểm
-
Lâm Du Quan 4 X 51715 · Y 104037X 51739 · Y 104424X 51840 · Y 104255X 52000 · Y 104108+62 điểm
-
Lâm Du Quan 5 X 51715 · Y 104037X 51739 · Y 104424X 51840 · Y 104255X 52000 · Y 104108+62 điểm

Bảng tọa độ xuất hiện 400
Tọa độ theo hệ toạ độ thế giới của game (dữ liệu vùng xuất hiện). Bản đồ tương tác: đang cập nhật.
