
Cấm thương
Thông tin cơ bản ⓘ
HệKim
Tốc độ đi6
Tốc độ chạy6
Tốc độ đánh18
Tầm nhìn400
Bán kính hoạt động700
Kiểu AI1
Thông số gốc theo cấp
| Tham số | Giá trị gốc |
|---|---|
| Kinh nghiệm (tham số) | 100 · 1500 · 0 · 0 |
| Sinh lực (tham số) | 100 · 37000 · 0 · 0 |
| Chính xác (tham số) | 100 · 0.07 · 2.5 · 10 |
| Phòng ngự (tham số) | 100 · 0.1 · 2.5 · 10 |
| Sát thương tối thiểu (tham số) | 100 · 0.07 · 2.5 · 10 |
| Sát thương tối đa (tham số) | 100 · 0.1 · 2.5 · 10 |
Thông số gốc theo cấp lấy từ dữ liệu game (tham số công thức), không phải chỉ số cuối cùng của quái.
Kháng (tham số gốc)
Hỏa75|0
Băng45|0
Lôi15|0
Độc60|0
Vật lý45|0
Kỹ năng 2
Vật phẩm rơi 40
| Vật phẩm | Loại | Ghi chú |
|---|---|---|
| Kim Cang Bất Phá.Đồng hành Mật tịch | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 2–5 |
| Bách Độc Bất Xâm. Đồng hành Mật tịch | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 2–5 |
| Băng Tuyết Sơ Dung. Đồng hành Mật tịch | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 2–5 |
| Chân Hỏa Kháng Lực. Đồng hành Mật tịch | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 2–5 |
| Lôi Đình Hộ Giáp. Đồng hành Mật tịch | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 2–5 |
| Bình Hòa Khí Quyết. Đồng hành Mật tịch (Hỗ trợ) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Hư Không Thiểm ảnh. Đồng hành Mật tịch (Hỗ trợ) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Vô Nhân Vô Ngã. Mật tịch chú thuật Đồng hành | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Hội Thần Tĩnh Tâm. Đồng hành Mật tịch (Hỗ trợ) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Vô Niệm Tâm Kinh. Đồng hành Mật tịch (Chú thuật) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Ngũ Hành Vô Tướng. Đồng hành Mật tịch (Hỗ trợ) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Di Khí Phiêu Tung. Đồng hành Mật tịch (Hỗ trợ) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Hoa Phi Điệp Vũ. Đồng hành Mật tịch (Hỗ trợ) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Tính Ngạo Tam Đông. Đồng hành Mật tịch (Hỗ trợ) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Điểm Huyết Tiệt Mạch. Đồng hành Mật tịch (Chú thuật) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Vạn Độc Bất Phục. Đồng hành Mật tịch (Hỗ trợ) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Thân Khinh Như Yến. Đồng hành Mật tịch (Hỗ trợ) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Ngưng Âm Quy Nguyên. Đồng hành Mật tịch (Hỗ trợ) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Dịch Cốt Kinh. Đồng hành Mật tịch (Hỗ trợ) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Thúc Thân Thuật. Đồng hành Mật tịch (Chú thuật) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Hoãn Thân Thuật. Đồng hành Mật tịch (Chú thuật) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Huyền Mục Định Thân thuật. Đồng hành Mật tịch (Chú thuật) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| ích Thọ Âm Dương. Đồng hành Mật tịch (Hỗ trợ) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| An Phủ Chi Ngữ. Đồng hành Mật tịch (Hỗ trợ) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Tam Sinh Hữu Hạnh. Đồng hành Mật tịch (Hỗ trợ) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Quỷ Mê Mị Hoặc. Đồng hành Mật tịch (Chú thuật) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Đoạt Mệnh Triền Nhiễu. Đồng hành Mật tịch (Chú thuật) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Yêu Hồ Trái ảnh. Đồng hành Mật tịch (Chú thuật) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Hoặc Thần Loạn Tâm. Đồng hành Mật tịch (Chú thuật) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Cô Thân Toái ảnh. Đồng hành Mật tịch (Chú thuật) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Tử Vong Ki Bán. Đồng hành Mật tịch (Chú thuật) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Thâm Hồn Niệm Xướng. Đồng hành Mật tịch (Chú thuật) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Cập Phách Chi Chú. Đồng hành Mật tịch (Chú thuật) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Hóa Tủy Vô ý. Đồng hành Mật tịch (Chú thuật) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Dung Cốt Vô Tung. Đồng hành Mật tịch (Chú thuật) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| ám Độc Chi Thủ. Đồng hành Mật tịch (Chú thuật) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Tam Phục Chi Khí. Đồng hành Mật tịch (Chú thuật) | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0003 · cấp 1–5 |
| Thiết Trủy thủ | Vũ Khí Cận Chiến · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0098 |
| Yêu Đao | Vũ Khí Cận Chiến · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0098 |
| Thiêu Hỏa Côn | Vũ Khí Cận Chiến · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0098 |
Danh sách lấy từ bảng rơi của game; "trọng số bảng rơi" là trọng số tương đối trong bảng, không phải tỉ lệ rơi.
Bảng rơi theo loại
- area
Rơi ngẫu nhiên theo loại — vật phẩm cụ thể được chọn lúc rơi, không có tỉ lệ cố định.
