
Nhiệm vụ sát thủ cấp 20
Thông tin cơ bản ⓘ
HệKim
Tốc độ đi12
Tốc độ chạy12
Tốc độ đánh15
Tầm nhìn800
Bán kính hoạt động1500
Kiểu AI1
Thông số gốc theo cấp
| Tham số | Giá trị gốc |
|---|---|
| Kinh nghiệm (tham số) | 100 · 0 · 0 · 1 |
| Sinh lực (tham số) | 100 · 0 · 0 · 22000 |
| Chính xác (tham số) | 100 · 0 · 0 · 500 |
| Phòng ngự (tham số) | 100 · 0 · 0 · 250 |
| Sát thương tối thiểu (tham số) | 100 · 0 · 0 · 30 |
| Sát thương tối đa (tham số) | 100 · 0 · 0 · 30 |
Thông số gốc theo cấp lấy từ dữ liệu game (tham số công thức), không phải chỉ số cuối cùng của quái.
Kháng (tham số gốc)
Hỏa0|80
Băng0|80
Lôi0|80
Độc0|75
Vật lý0|80
Kỹ năng 1
Vật phẩm rơi 31
| Vật phẩm | Loại | Ghi chú |
|---|---|---|
| Kim Quang Trích Tinh Hoàn | Nón · Cấp 10 | trọng số bảng rơi 0 |
| Kim Quang Đường Nghê Giáp | Y Phục · Cấp 10 | trọng số bảng rơi 0 |
| Kim Quang Lục Phỉ Thúy Hộ Thân Phù | Dây Chuyền · Cấp 10 | trọng số bảng rơi 0 |
| Kim Quang Bắc Kinh Chi Mộng | Nhẫn · Cấp 10 | trọng số bảng rơi 0 |
| Kim Quang Bạch Kim Yêu Đái | Đai Lưng · Cấp 10 | trọng số bảng rơi 0 |
| Kim Quang Thiên Tàm Hộ Uyển | Bao Tay · Cấp 10 | trọng số bảng rơi 0 |
| Kim Quang Ngũ Sắc Ngọc Bội | Ngọc Bội · Cấp 5 | trọng số bảng rơi 0 |
| Kim Quang Thiên Tàm Ngoa | Giày · Cấp 10 | trọng số bảng rơi 0 |
| Kim Quang Nhã Điển Chi Hồn | Nhẫn · Cấp 10 | trọng số bảng rơi 0 |
| Kim Quang Bôn Lôi Toàn Long Thương | Vũ Khí Cận Chiến · Cấp 10 | trọng số bảng rơi 0 |
| Trường Mệnh hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.05 |
| Gia Bào hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.05 |
| Đại Lực hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.04 |
| Cao Thiểm hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.05 |
| Cao Trung hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.05 |
| Phi Tốc hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.04 |
| Băng Phòng hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.05 |
| Lôi Phòng hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.05 |
| Hỏa Phòng hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.05 |
| Độc Phòng hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.05 |
| Tẩy Tủy Kinh | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.02 |
| Võ Lâm Mật Tịch | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.01 |
| Bàn Nhược Tâm Kinh | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.1 |
| Thiết La Hán | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.1 |
| Lam Thủy Tinh | Vật phẩm nhiệm vụ | trọng số bảng rơi 0.01 |
| Tử Thủy Tinh | Vật phẩm nhiệm vụ | trọng số bảng rơi 0.01 |
| Lục Thủy Tinh | Vật phẩm nhiệm vụ | trọng số bảng rơi 0.01 |
| Phi Phong | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.1125 |
| Tinh Hồng Bảo Thạch | Vật phẩm nhiệm vụ | trọng số bảng rơi 0.01 |
| Tâm Tâm Tương ánh phù | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.13 |
| Bí quyết kỹ năng cấp 120 | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.003 |
Danh sách lấy từ bảng rơi của game; "trọng số bảng rơi" là trọng số tương đối trong bảng, không phải tỉ lệ rơi.
Bảng rơi theo loại
- boss
Rơi ngẫu nhiên theo loại — vật phẩm cụ thể được chọn lúc rơi, không có tỉ lệ cố định.
