
Từ Đại Nhạc
Thông tin cơ bản ⓘ
HệThổ
Tốc độ đi12
Tốc độ chạy12
Tốc độ đánh12
Tầm nhìn1800
Bán kính hoạt động2000
Kiểu AI1
Thông số gốc theo cấp
| Tham số | Giá trị gốc |
|---|---|
| Kinh nghiệm (tham số) | 100 · 0 · 0 · 0 |
| Sinh lực (tham số) | 100 · 0 · 0 · 180000000 |
| Chính xác (tham số) | 100 · 0 · 0 · 5000 |
| Phòng ngự (tham số) | 100 · 0 · 0 · 1800 |
| Sát thương tối thiểu (tham số) | 100 · 0 · 0 · 0 |
| Sát thương tối đa (tham số) | 100 · 0 · 0 · 0 |
Thông số gốc theo cấp lấy từ dữ liệu game (tham số công thức), không phải chỉ số cuối cùng của quái.
Kháng (tham số gốc)
Hỏa0|50
Băng0|75
Lôi0|65
Độc0|50
Vật lý0|60
Kỹ năng 2
Vật phẩm rơi 35
| Vật phẩm | Loại | Ghi chú |
|---|---|---|
| Ngưu Bì ngoa | Giày · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.1393 |
| Phi Đao | Ám Khí · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.155 |
| Tụ Tiễn | Ám Khí · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.155 |
| Kim Tiền tiêu | Ám Khí · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.15 |
| Thiết La Hán | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.03 |
| Tinh Đồng Yêu Đái | Đai Lưng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.04 |
| Ngưu Bì Hộ Uyển | Bao Tay · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.03 |
| Du Diên Ngọc Bội | Ngọc Bội · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.03 |
| Phi Phong | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.03 |
| Tinh Hồng Bảo Thạch | Vật phẩm nhiệm vụ | trọng số bảng rơi 0.0298 |
| Lục Thủy Tinh | Vật phẩm nhiệm vụ | trọng số bảng rơi 0.02 |
| Phi Đao thuật. Nhiếp Hồn Nguyệt ảnh | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.004 |
| Phi Tiêu thuật. Cửu Cung Phi Tinh | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.0034 |
| Tụ Tiễn thuật. Bạo Vũ Lê Hoa | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.004 |
| Gia Bào hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.01 |
| Hỏa Phòng hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.01 |
| Trường Mệnh hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.01 |
| Băng Phòng hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.01 |
| Phi Tốc hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.01 |
| Lôi Phòng hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.01 |
| Độc Phòng hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.01 |
| Đại Lực hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.01 |
| Cao Trung hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.01 |
| Cao Thiểm hoàn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.01 |
| Hoàng Ngọc Giới Chỉ | Nhẫn · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0.02 |
| Thiên Quang Hoa Vũ Mạn Thiên | Ám Khí · Cấp 10 | trọng số bảng rơi 0 |
| Thiên Quang Định Tâm Ngưng Thần Phù | Dây Chuyền · Cấp 10 | trọng số bảng rơi 0 |
| Sâm Hoang Phi Tinh Đoạt Hồn | Ám Khí · Cấp 10 | trọng số bảng rơi 0 |
| Địa Phách Hắc Diệm Xung Thiên Liên | Dây Chuyền · Cấp 10 | trọng số bảng rơi 0 |
| Đồ phổ Hoàng Kim - Băng Hàn Đơn Chỉ Phi Đao | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0 |
| Đồ phổ Hoàng Kim - Thiên Quang Định Tâm Ngưng Thần phù | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0 |
| Đồ phổ Hoàng Kim - Sâm Hoang Phi Tinh Đoạt Hồn | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0 |
| Đồ phổ Hoàng Kim - Địa Phách Hắc Diệm Xung Thiên Liên | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0 |
| Sâm Hoang Hồn Giảo Yêu Thúc | Đai Lưng · Cấp 10 | trọng số bảng rơi 0 |
| Đồ phổ Hoàng Kim - Sâm Hoang Hồn Giảo Yêu Thúc | Vật phẩm chức năng · Cấp 1 | trọng số bảng rơi 0 |
Danh sách lấy từ bảng rơi của game; "trọng số bảng rơi" là trọng số tương đối trong bảng, không phải tỉ lệ rơi.
Bảng rơi theo loại
- boss
Rơi ngẫu nhiên theo loại — vật phẩm cụ thể được chọn lúc rơi, không có tỉ lệ cố định.
